Diện tích và kích thước từng loại cửa nhôm Xingfa

1 bầu chọn / điểm trung bình: 5
Ngày đăng: 26/04/2016 - Lượt xem: 1652

Tất cả các loại cửa nhôm Xingfa được tổng hợp lại thành bảng kích thước và diện tích chuẩn nhất. Quý khách dựa vào bảng này để chọn lựa không gian lắp đặt cửa phù hợp.

Thương hiệu cửa nhôm Xingfa không còn xa lạ với người tiêu dùng Việt Nam. Chúng tôi giới thiệu bảng kích thước và diện tích của từng loại cửa nhôm Xingfa giúp quý khách hàng có thể tự tìm hiểu và lựa chọn những mẫu cửa, loại cửa phù hợp với không gian phòng.

Bảng kích thước và diện tích chi tiết từng loại sản phẩm cửa nhôm Xingfa

STT

LOẠI SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC

DIỆN TÍCH

Rộng

Cao

m2

CỬA SỔ

1

Cửa sổ 2 cánh mở trượt

1000

1000

1.00

2

1200

1200

1.44

3

1400

1400

1.96

4

1600

1600

2.56

5

Cửa sổ 3 cánh (2 cánh trượt, 1 cánh giữa cố định)

1500

1000

1.50

6

1800

1200

2.16

7

2100

1400

2.94

8

2400

1600

3.84

9

Cửa sổ 4 cánh ( 2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định)

2000

1000

2.00

10

2200

1200

2.64

11

2400

1400

3.36

12

2600

1600

4.16

13

Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong hoặc quay lật

1000

1000

1.00

14

1200

1200

1.44

15

1400

1400

1.96

16

1600

1600

2.56

17

Cửa sổ 1 cánh mở quay vào trong hoặc quay lật

500

1000

0.50

18

600

1200

0.72

19

700

1400

0.98

20

800

1600

1.28

21

Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài

1000

1000

1.00

22

1200

1200

1.44

23

1400

1400

1.96

24

1600

1600

2.56

25

Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài hoặc mở hất

500

1000

0.50

26

600

1200

0.72

27

700

1400

0.98

28

800

1600

1.28

CỬA ĐI

1

Cửa đi 1 cánh mở quay

700

2400

1.68

2

900

1800

1.62

3

900

2000

1.80

4

900

2200

1.98

5

Cửa đi 2 cánh mở quay

1400

2200

3.08

6

1400

2400

3.36

7

1800

2000

3.60

8

1800

2200

3.96

9

Cửa đi 2 cánh mở trượt

1400

2200

3.08

10

1400

2400

2.36

11

1600

2200

2.52

12

1600

2400

3.84

13

Cửa đi 4 cánh mở trượt

2800

2400

6.72

14

3200

2000

6.40

15

3200

2200

7.04

16

3200

2400

7.68

17

Cửa đi 4 cánh mở trượt ngưỡng

2800

2200

6.16

18

2800

2400

6.72

19

3600

2200

7.92

20

3600

2400

8.64

 

Dựa vào kích thước và diện tích của từng loại sản phẩm bạn có thể ước tính được khoản chi phí cần bỏ ra khi lắp đặt cửa nhôm cho gia đình. Nếu có thắc mắc, quý khách vui lòng gửi câu hỏi thắc mắc tại đây. Chúng tôi sẽ tư vấn trong thời gian nhanh nhất!

, , ,